nội san
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ấn phẩm định kỳ (tập san, tạp chí) được xuất bản và phát hành giới hạn trong phạm vi nội bộ của một tổ chức, đoàn thể hoặc cơ quan cụ thể, không bán rộng rãi ra công chúng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tòa soạn vừa phát hành số mới nhất của nội san cơ quan.
- Bài viết của anh ấy được đăng trên nội san của trường đại học.
- Mọi nhân viên đều được khuyến khích đóng góp bài vở cho nội san công ty.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ra mắt nội san": hành động phát hành số đầu tiên hoặc một số đặc biệt của tập san nội bộ.
- Chi đoàn thanh niên long trọng ra mắt nội san đầu tiên của mình.
- "bài đăng nội san": bài viết được xuất bản trong tập san nội bộ.
- Cô ấy rất vui vì bài đăng nội san về an toàn lao động của mình được nhiều đồng nghiệp đón nhận.
Biến thể và từ gần giấng
- Tập san (danh từ): ấn phẩm xuất bản định kỳ, tập hợp các bài viết về một chủ đề hoặc lĩnh vực, có phạm vi phát hành có thể rộng hơn nội san.
- Bản tin nội bộ (danh từ): hình thức thông tin thường xuyên (có thể là bản in, email, bảng tin) trong một tổ chức, thường ngắn gọn và cập nhật hơn so với nội san.
Từ đồng nghĩa
- Tạp chí nội bộ: từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh tính chất tạp chí và phạm vi lưu hành nội bộ.
- Ấn phẩm nội bộ: từ rộng hơn, có thể bao gồm nội san và các loại ấn phẩm khác chỉ lưu hành trong nội bộ.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- Lưu hành nội bộ: cụm từ thường đi kèm để mô tả đặc tính của nội san.
- Tài liệu này thuộc dạng nội san, chỉ được lưu hành nội bộ trong công ty.
- Tập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan...